Đánh giá đặc điểm tầng chứa BH5.2.1, Trà Tân trên, Lô A, bể trầm tích Cửu Long qua số liệu phân tích mẫu lõi
Tóm tắt
Đối với công tác thăm dò, khai thác dầu khí, việc nghiên cứu xây dựng mô hình địa chất, đánh giá trữ lượng và mô hình thủy động học của vỉa khai thác là cần thiết. Việc xây dựng mô hình mỏ sát với thực tế hay không phụ thuộc rất nhiều vào mức độ xác thực của các thông số vỉa (có thể được xác định dựa trên nghiên cứu và phân tích mẫu lõi, mẫu chất lưu của vỉa). Trong đó, phân tích, nghiên cứu mẫu lõi giếng khoan cung cấp các số liệu chính xác và trực tiếp về vỉa, là cơ sở để xử lý các thông tin (thu thập một cách gián tiếp) về vỉa thông qua các phương pháp đo địa vật lý giếng khoan, cho thấy bức tranh tổng thể về mỏ, hệ thống đá chứa và chất lưu. Từ đó, có thể đề ra các phương án khai thác và biện pháp tác động vào vỉa tối ưu nhất.
Bài viết tập trung vào việc đánh giá các đặc trưng thấm chứa tập BH5.2.1 dựa trên kết quả phân tích mẫu lõi được thực hiện tại Trung tâm Phân tích Thí nghiệm - Viện Dầu khí Việt Nam bao gồm: độ rỗng, độ thấm Klinkenberg tại áp suất vỉa, tỷ trọng hạt, hàm lượng trao đổi cation, các tính chất điện và áp suất mao dẫn [1- 8].
Các tài liệu tham khảo
Hoàng Mạnh Tấn, Nguyễn Hồng Minh. Routine Core Analysis Report. VPI-Labs. 2/2007.
Hoàng Mạnh Tấn, Nguyễn Hồng Minh. Routine Core Analysis Report. VPI-Labs. 1/2009.
Hoàng Mạnh Tấn, Nguyễn Hồng Minh. Routine Core Analysis, VPI-Labs. 5/2006.
Hoàng Mạnh Tấn, Nguyễn Hồng Minh. Sample Analysis Report, VPI-Labs. 6/2007.
Hoàng Mạnh Tấn, Nguyễn Hồng Minh. Routine Core Analysis, VPI-Labs. 11/2006.
Advanced rock properties report. Core Lab Indonesia.
Hoàng Mạnh Tấn, Nguyễn Hồng Minh. Advanced rock properties report, VPI-Labs. 6/2006.
Hoàng Mạnh Tấn, Nguyễn Hồng Minh. Advanced rock properties report, VPI-Labs. 4/2007.
Cao Văn Đạo, Nguyễn Thanh Tuyến. Hoàn thiện quy trình phân tích - thí nghiệm các chỉ tiêu hiện có của Trung tâm Phân tích Thí nghiệm. 9/2011.
Leverett, M.C., L.L. Capillary behaviour in porous solids, Trans. AIME. 1941.
James W. Amyx, Daniel M. Bass, JR. Robert L. Whiting. Petroleum reservoir engineering.
Michael Holmes. Capillary pressue and relative permeability petrophysical reservoir models. Digital Formation, Inc. Denver, Colorado, USA. May 2002.
Y.Salimi Delshad, E.Kazemzadeh, A.Moradzadeh. Combination of capillary pressure and hydraulic flow units for estimation of irreducible water saturation in carbonate hydrocarbon reservoir.
O.Torsaeter, M.Abrahi. Experimental reservoir engineering laboratory workbook. January 2003.
A course in “The fundamentals of core analysis”. Core Laboratories, INC.
H.T.Kennedy, O.E.Van Meter, R.G.Jones. Saturation determination of rotary cores. Petroleum Engineering. 1954.
1. Tác giả giao bản quyền bài viết (tác phẩm) cho Tạp chí Dầu khí, bao gồm quyền xuất bản, tái bản, bán và phân phối toàn bộ hoặc một phần tác phẩm trong các ấn bản điện tử và in của Tạp chí Dầu khí.
2. Bằng cách chuyển nhượng bản quyền này cho Tạp chí Dầu khí, việc sao chép, đăng hoặc sử dụng một phần hay toàn bộ tác phẩm nào của Tạp chí Dầu khí trên bất kỳ phương tiện nào phải trích dẫn đầy đủ, phù hợp về hình thức và nội dung như sau: tiêu đề của bài viết, tên tác giả, tên tạp chí, tập, số, năm, chủ sở hữu bản quyền theo quy định, số DOI. Liên kết đến bài viết cuối cùng được công bố trên trang web của Tạp chí Dầu khí được khuyến khích.