Thành phần maceral và môi trường thành tạo của một số mẫu than/trầm tích Miocen trên trong giếng khoan thăm dò khí than 01-KT-TB-08 tại miền võng Hà Nội
Tóm tắt
Bể than đồng bằng sông Hồng có diện tích trên 3.500km2 nằm trong Miền võng Hà Nội trải dài từ Việt Trì (Phú Thọ) đến Tiền Hải (Thái Bình). Công tác thăm dò khai thác khí than (CBM) được nghiên cứu từ nhiều năm nay. Kết quả khoan thăm dò khí than tại giếng 01-KT-TB-08 cho thấy, than bùn/lignite đến than á bitum trong hệ tầng Tiên Hưng có tập dày vài mét. Thành phần maceral nhóm huminite chiếm trên 80%; liptinite chiếm 5 - 10%; inertinite nhỏ hơn 5%; khoáng vật chủ yếu là kết hạch siderite và pyrite. Thành phần thạch học than cũng như các chỉ số của tướng than cho thấy đây là môi trường đầm ẩm ướt, mức độ biến chất thấp.
Các tài liệu tham khảo
Vũ Trụ, Nguyễn Hoàng Sơn (chủ biên). Báo cáo tổng kết Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Ngành: Đánh giá tiềm năng và khả năng khai thác khí than CBM tại dải nâng trung tâm Miền võng Hà Nội (Phù Cừ - Tiên Hưng - Kiến Xương - Tiền Hải). 2010.
International Organization for Standardization (ISO). Methods for the petrographic analysis of bituminous coal and anthracite - Part 2: Methods for preparing coal samples. ISO 7404-2:2009.
American Society for Testing and Materials (ASTM). Standard test method for microscopical determination of the maceral composition of coal. ASTM D2799-05a. 2005.
International Committee for Coal and Organic Petrology (ICCP). International handbook of coal petrography, ed. s.s.t. 2nd. 1971, CNRS (Paris).
I.Sýkorová, W.Pickel, K.Christanis, M.Wolf, G.H.Taylor, D.Flores. Classification of huminite - ICCP system 1994. International Journal of Coal Geology. 2005; 62(1-2): p. 85 - 106.
G.H.Taylor. Organic Petrology - A new handbook incorporating some revised parts of Stach’s Textbook of coal petrology. 1998. Published by Gebrüder Borntraeger.
International Committee for Coal and Organic Petrology (ICCP). The new inertinite classification (ICCP system 1994). Fuel. 2001; 80(4): p. 459 - 471.
Arrow. Final well report - CBM well 01-KT-TB-08 in MVHN-KT-01 Block. 2009.
American Society for Testing and Materials (ASTM). Classification of coal by rank. ASTM D 388-92a. 1992.
Claus F.K.Diessel. Coal bearing depositional systems. 1992. Published by Springer-Verlag Berlin Heidelberg. 721 pages.
J.H.Calder, M.R.Gibling, P.K.Mukhopadhyay. Peat formation in a Wesrphalian B piedmont setting, Cumberland basin, Nova Scotia: Implications for the maceral-based interpretation of rheotrophic and raised paleomires. Buletin de la Societé Géologique de France. 1991. 163(2):p. 283 - 293.
1. Tác giả giao bản quyền bài viết (tác phẩm) cho Tạp chí Dầu khí, bao gồm quyền xuất bản, tái bản, bán và phân phối toàn bộ hoặc một phần tác phẩm trong các ấn bản điện tử và in của Tạp chí Dầu khí.
2. Bằng cách chuyển nhượng bản quyền này cho Tạp chí Dầu khí, việc sao chép, đăng hoặc sử dụng một phần hay toàn bộ tác phẩm nào của Tạp chí Dầu khí trên bất kỳ phương tiện nào phải trích dẫn đầy đủ, phù hợp về hình thức và nội dung như sau: tiêu đề của bài viết, tên tác giả, tên tạp chí, tập, số, năm, chủ sở hữu bản quyền theo quy định, số DOI. Liên kết đến bài viết cuối cùng được công bố trên trang web của Tạp chí Dầu khí được khuyến khích.